hữu duyên
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có dáng vẻ, cử chỉ hoặc phẩm chất khiến người khác dễ có cảm tình, dễ mến, dễ gần: Từ này miêu tả một vẻ ngoài hoặc tính cách tự nhiên thu hút, tạo thiện cảm ngay từ lần gặp đầu tiên, thường gắn với sự duyên dáng, dịu dàng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Cô ấy là người rất hữu duyên, ai gặp cũng thấy dễ chịu.
- Anh ấy có nụ cười hữu duyên, luôn khiến người đối diện cảm thấy vui vẻ.
- Tính tình hữu duyên của bà cụ khiến bà có rất nhiều bạn bè.
Các cách sử dụng nâng cao
"hữu duyên thiên phú": chỉ sự duyên dáng, dễ mến có được một cách tự nhiên, như trời ban.
- Sự hữu duyên thiên phú của cô ấy chính là điểm thu hút lớn nhất.
"ăn nói hữu duyên": cách nói chuyện khéo léo, dễ nghe, tạo được thiện cảm.
- Nhờ biết cách ăn nói hữu duyên, anh ấy dễ dàng thuyết phục được mọi người.
Biến thể và từ gần giống
Vô duyên (tính từ): trái nghĩa, chỉ người hoặc hành động khó gây thiện cảm, thiếu tế nhị, có thể khiến người khác khó chịu.
- Anh ta cứ cười lớn tiếng trong thư viện, thật là vô duyên.
Duyên dáng (tính từ): chỉ vẻ đẹp nhẹ nhàng, thanh thoát, thu hút.
- Cô gái ấy bước đi rất duyên dáng.
Dễ mến (tính từ): dễ gây được tình cảm yêu quý.
- Ông lão có khuôn mặt hiền từ, trông rất dễ mến.
Từ đồng nghĩa
- Duyên dáng: có vẻ đẹp nhã nhặn, thu hút.
- Dễ thương: gây cảm giác yêu mến, thích thú.
- Có duyên: (cách nói thông tục hơn) có sức hấp dẫn, thu hút tự nhiên.
Thành ngữ liên quan
- "Hữu duyên thiên lý năng tương ngộ": (Thành ngữ gốc Hán Việt) Người có duyên thì dù xa ngàn dặm cũng có thể gặp được nhau. Thường dùng để nói về sự gặp gỡ do số phận, nhân duyên sắp đặt.
- Họ gặp nhau ở một đất nước xa lạ, đúng là "hữu duyên thiên lý năng tương ngộ".
- Có dáng vẻ khiến người ta dễ cảm.