hữu duyên

Học thuật
Thân thiện
hữu duyên

Hai người bạn cũ gặp lại nhau một cách hữu duyên trong công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • dáng vẻ, cử chỉ hoặc phẩm chất khiến người khác dễ cảm tình, dễ mến, dễ gần: Từ này miêu tả một vẻ ngoài hoặc tính cách tự nhiên thu hút, tạo thiện cảm ngay từ lần gặp đầu tiên, thường gắn với sự duyên dáng, dịu dàng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy người rất hữu duyên, ai gặp cũng thấy dễ chịu.
    • Anh ấy nụ cười hữu duyên, luôn khiến người đối diện cảm thấy vui vẻ.
    • Tính tình hữu duyên của cụ khiến rất nhiều bạn .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hữu duyên thiên phú": chỉ sự duyên dáng, dễ mến được một cách tự nhiên, như trời ban.

    • Sự hữu duyên thiên phú của ấy chính điểm thu hút lớn nhất.
  • "ăn nói hữu duyên": cách nói chuyện khéo léo, dễ nghe, tạo được thiện cảm.

    • Nhờ biết cách ăn nói hữu duyên, anh ấy dễ dàng thuyết phục được mọi người.
Biến thể từ gần giống
  • duyên (tính từ): trái nghĩa, chỉ người hoặc hành động khó gây thiện cảm, thiếu tế nhị, có thể khiến người khác khó chịu.

    • Anh ta cứ cười lớn tiếng trong thư viện, thật duyên.
  • Duyên dáng (tính từ): chỉ vẻ đẹp nhẹ nhàng, thanh thoát, thu hút.

    • gái ấy bước đi rất duyên dáng.
  • Dễ mến (tính từ): dễ gây được tình cảm yêu quý.

    • Ông lão khuôn mặt hiền từ, trông rất dễ mến.
Từ đồng nghĩa
  • Duyên dáng: có vẻ đẹp nhã nhặn, thu hút.
  • Dễ thương: gây cảm giác yêu mến, thích thú.
  • duyên: (cách nói thông tục hơn) sức hấp dẫn, thu hút tự nhiên.
Thành ngữ liên quan
  • "Hữu duyên thiên lý năng tương ngộ": (Thành ngữ gốc Hán Việt) Người duyên thì xa ngàn dặm cũng có thể gặp được nhau. Thường dùng để nói về sự gặp gỡ do số phận, nhân duyên sắp đặt.
    • Họ gặp nhaumột đất nước xa lạ, đúng "hữu duyên thiên lý năng tương ngộ".
hữu duyên

Hai người bạn cũ gặp lại nhau một cách hữu duyên trong công viên.

  1. dáng vẻ khiến người ta dễ cảm.